Tin Tức Nóng Hổi
Giảm 50% 0
💸 Bạn cần cổ phiếu nào để chinh phục thị trường Tháng 6?
Tải danh sách

Điểm giới hạn Camarilla về Hợp đồng Tương lai

Khung thời gian
Tên S4S3S2S1Điểm Giới HạnR1R2R3R4
Vàng 4524.66 4528.21 4529.39 4530.58 4533.32 4532.94 4534.12 4535.31 4538.85
Bạc 75.765 75.936 75.993 76.050 75.958 76.165 76.222 76.279 76.450
Đồng 6.5226 6.5333 6.5369 6.5404 6.5550 6.5476 6.5512 6.5547 6.5655
Platin 1945.40 1949.82 1951.30 1952.77 1950.32 1955.73 1957.20 1958.68 1963.10
Paladi 1370.61 1374.81 1376.20 1377.60 1375.75 1380.40 1381.80 1383.19 1387.39
Dầu Thô WTI 89.03 89.35 89.45 89.56 89.82 89.76 89.87 89.97 90.29
Dầu Brent 92.44 92.72 92.82 92.91 93.12 93.11 93.20 93.30 93.58
Khí Tự nhiên 3.151 3.183 3.193 3.204 3.248 3.224 3.235 3.245 3.277
Dầu Nhiên liệu 3.5213 3.5405 3.5470 3.5534 3.5733 3.5662 3.5726 3.5790 3.5983
Cà phê Hoa Kỳ loại C 260.43 262.01 262.54 263.07 265.18 264.13 264.66 265.19 266.77
Bắp Hoa Kỳ 444.84 445.30 445.45 445.60 446.20 445.90 446.05 446.20 446.66
Lúa mì Hoa Kỳ 610.59 611.42 611.70 611.97 613.16 612.53 612.80 613.08 613.91
Cotton Hoa Kỳ loại 2 80.32 80.46 80.51 80.55 80.51 80.65 80.69 80.74 80.87
 
Thông Tin Điểm Giới Hạn

Các tính toán điểm giới hạn, mức chống đỡ và kháng cự được chấp nhận rộng rãi như là một chiến lược kinh doanh đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Chúng được các nhà giao dịch, ngân hàng và tất cả các tổ chức tài chính vô cùng tin dùng, được xem như những chỉ báo rõ ràng cho điểm mạnh hoặc điểm yếu của thị trường. Chúng được sử dụng làm cơ sở cho phần lớn các phân tích kỹ thuật. Điểm giới hạn là điểm mà tại đó các ý kiến thị trường thay đổi từ xu hướng xuống giá lên tăng giá.

 
Tiếp tục với Apple
Đăng ký với Google
hoặc
Đăng ký bằng Email